austere
UK/ɒˈstɪə(ɹ)/
US/ɔˈstiɹ/
giọng máy của trình duyệt
austere nghĩa là nghiêm khắc, khắt khe, mộc mạc, chân phương.
Nghĩa của austere
Tính từ
- Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.
- Mộc mạc, chân phương.
- Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.
- Chát (vị).
Dạng từ của austere
| So sánh hơn | austerer |
| So sánh nhất | austerest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với austere
Đồng nghĩa
sternstrictforbiddingasceticbrutalcallouscoldinsensatecrueldourthick-skinnedflint-heartedfrostygrimhard
Trái nghĩa
Họ từ của austere
Câu hỏi thường gặp
austere nghĩa là gì?
austere (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc, khắt khe, mộc mạc, chân phương.
austere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của austere: giọng Anh (UK) /ɒˈstɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɔˈstiɹ/.