TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Australian

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒsˈtɹeɪ.liː.ən/ US/ɔˈstɹeɪljən/ giọng máy của trình duyệt

Australian nghĩa là úc, người úc, người úc đại lợi, úc đại lợi.

Nghĩa của Australian

Tính từ

  1. thuộc Úc.

Danh từ riêng

  1. Người Úc.

Dạng từ của Australian

Số nhiềuAustralians

Cụm từ, thành ngữ với Australian

  • Australian dollar — Đô la Úc.
  • Australian white ibis — Cò quăm trắng Australia.

Câu ví dụ với Australian

  • Where's the Australian embassy? Đại sứ quán Úc ở đâu?
  • I've never met anyone who knows as much about Australian history as Tom does. Tôi chưa từng gặp ai biết nhiều về lịch sử nước Úc nhiều như Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Australian nghĩa là gì?

Australian (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là úc, người úc, người úc đại lợi, úc đại lợi.

Australian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Australian: giọng Anh (UK) /ɒsˈtɹeɪ.liː.ən/, giọng Mỹ (US) /ɔˈstɹeɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.