TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Australia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒˈstɹeɪ.liː.ə/ US/ɔˈstɹeɪl.jə/ giọng máy của trình duyệt

Australia nghĩa là nước úc, úc đại lợi, châu úc, úc châu.

Nghĩa của Australia

Địa danh

  1. Nước Úc, Úc Đại Lợi, Ô-xtrây-li-a.
  2. Châu Úc, Úc châu.

Danh từ riêng

  1. Úc, Úc Đại Lợi, Châu Úc, Úc Châu, Ô-xtrây-li-a, nước Úc.
  2. Châu Úc, Úc Châu, Úc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Australia

Đồng nghĩa

Họ từ của Australia

Câu ví dụ với Australia

  • Tom just got kicked out of Australia. Tom vừa bị đuổi khỏi Úc.
  • We just came to Australia last week. Chúng tôi chỉ vừa đến Úc tuần trước.
  • Tom went to Australia a month ago. Tom đến Úc một tháng trước.
  • That's the reason I went to Australia. Đó là lý do tôi đã đến nước Úc.
  • Where did you go to in Australia? Bạn đã đi đâu ở Úc?
  • Are there many poisonous snakes in Australia? Ở Úc có nhiều rắn độc không?
  • They say Australia is a beautiful country. Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
  • The legal age for marriage in Australia is 18. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Australia nghĩa là gì?

Australia (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là nước úc, úc đại lợi, châu úc, úc châu.

Australia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Australia: giọng Anh (UK) /ɒˈstɹeɪ.liː.ə/, giọng Mỹ (US) /ɔˈstɹeɪl.jə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.