authorise
giọng máy của trình duyệt
authorise nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.
Nghĩa của authorise
Ngoại động từ
- Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.
- to authorize someone to do somethingcho quyền ai được làm việc gì
- Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.
- his conduct did authorize your suspiciontư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
Câu hỏi thường gặp
authorise nghĩa là gì?
authorise (ngoại động từ) nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.