TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authoritarianism

US/ɔˌθɔːɹɪˈtɛːɹiən.ɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

authoritarianism nghĩa là chủ nghĩa độc đoán, chủ nghĩa chuyên chế.

Nghĩa của authoritarianism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa độc đoán.
  2. định nghĩa một cách cụ thể hơn Việc ép buộc hay vận động sự phục tùng tuyệt đối quyền hành (của chính quyền chẳng hạn) cho dù phải trả giá bằng (việc mất) tự do cá nhân.

Dạng từ của authoritarianism

Số nhiềuauthoritarianisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authoritarianism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

authoritarianism nghĩa là gì?

authoritarianism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa độc đoán, chủ nghĩa chuyên chế.

authoritarianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authoritarianism: giọng Mỹ (US) /ɔˌθɔːɹɪˈtɛːɹiən.ɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.