authoritarianism
US/ɔˌθɔːɹɪˈtɛːɹiən.ɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
authoritarianism nghĩa là chủ nghĩa độc đoán, chủ nghĩa chuyên chế.
Nghĩa của authoritarianism
Danh từ
- Chủ nghĩa độc đoán.
- định nghĩa một cách cụ thể hơn Việc ép buộc hay vận động sự phục tùng tuyệt đối quyền hành (của chính quyền chẳng hạn) cho dù phải trả giá bằng (việc mất) tự do cá nhân.
Dạng từ của authoritarianism
| Số nhiều | authoritarianisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authoritarianism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
authoritarianism nghĩa là gì?
authoritarianism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa độc đoán, chủ nghĩa chuyên chế.
authoritarianism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authoritarianism: giọng Mỹ (US) /ɔˌθɔːɹɪˈtɛːɹiən.ɪzm̩/.