authoritative
UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/
US/əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
authoritative nghĩa là có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch.
Nghĩa của authoritative
Tính từ
- Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền.
- an authoritative reportmột bản báo cáo có căn cứ
- Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.
- to speak in authoritative tonenói với giọng hách dịch
- Có uy quyền, có quyền lực.
Dạng từ của authoritative
| So sánh hơn | more authoritative |
| So sánh nhất | most authoritative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authoritative
Đồng nghĩa
Họ từ của authoritative
Câu hỏi thường gặp
authoritative nghĩa là gì?
authoritative (tính từ) nghĩa là có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch.
authoritative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authoritative: giọng Anh (UK) /ɔːˈθɒɹɪtətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/.