TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authoritative

UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/ US/əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

authoritative nghĩa là có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch.

Nghĩa của authoritative

Tính từ

  1. Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền.
    • an authoritative reportmột bản báo cáo có căn cứ
  2. Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.
    • to speak in authoritative tonenói với giọng hách dịch
  3. Có uy quyền, có quyền lực.

Dạng từ của authoritative

So sánh hơnmore authoritative
So sánh nhấtmost authoritative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authoritative

Đồng nghĩa

Họ từ của authoritative

Câu hỏi thường gặp

authoritative nghĩa là gì?

authoritative (tính từ) nghĩa là có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch.

authoritative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authoritative: giọng Anh (UK) /ɔːˈθɒɹɪtətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.