authorship
US/ˈɔ.θɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
authorship nghĩa là nghề viết văn, nguồn tác giả.
Nghĩa của authorship
Danh từ
- Nghề viết văn.
- Nguồn tác giả (một cuốn sách).
- a book of doubrful authorshipmột cuốn sách chưa rõ nguồn tác giả (chưa rõ tác giả là ai)
Dạng từ của authorship
| Số nhiều | authorships |
Câu hỏi thường gặp
authorship nghĩa là gì?
authorship (danh từ) nghĩa là nghề viết văn, nguồn tác giả.
authorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authorship: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.θɜː.ˌʃɪp/.