TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authorship

US/ˈɔ.θɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

authorship nghĩa là nghề viết văn, nguồn tác giả.

Nghĩa của authorship

Danh từ

  1. Nghề viết văn.
  2. Nguồn tác giả (một cuốn sách).
    • a book of doubrful authorshipmột cuốn sách chưa rõ nguồn tác giả (chưa rõ tác giả là ai)

Dạng từ của authorship

Số nhiềuauthorships

Câu hỏi thường gặp

authorship nghĩa là gì?

authorship (danh từ) nghĩa là nghề viết văn, nguồn tác giả.

authorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authorship: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.θɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.