authorize
UK/ˈɔːθəɹaɪz/
US/ˈɔθəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
authorize nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.
Nghĩa của authorize
Ngoại động từ
- Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.
- to authorize someone ro do somethingcho quyền ai được làm việc gì
- Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.
- his conduct did authorize your suspiciontư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
Dạng từ của authorize
| Ngôi thứ ba số ít | authorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | authorizing |
| Quá khứ phân từ | authorized |
| Quá khứ | authorized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authorize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với authorize
- I am not authorized to answer that question. Tôi không có thẩm quyền để trả lời câu hỏi này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
authorize nghĩa là gì?
authorize (ngoại động từ) nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.
authorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authorize: giọng Anh (UK) /ˈɔːθəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɔθəɹaɪz/.