TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authorize

UK/ˈɔːθəɹaɪz/ US/ˈɔθəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

authorize nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.

Nghĩa của authorize

Ngoại động từ

  1. Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.
    • to authorize someone ro do somethingcho quyền ai được làm việc gì
  2. Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.
    • his conduct did authorize your suspiciontư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ

Dạng từ của authorize

Ngôi thứ ba số ítauthorizes
Hiện tại phân từ (-ing)authorizing
Quá khứ phân từauthorized
Quá khứauthorized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authorize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với authorize

  • I am not authorized to answer that question. Tôi không có thẩm quyền để trả lời câu hỏi này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

authorize nghĩa là gì?

authorize (ngoại động từ) nghĩa là cho quyền, uỷ quyền, là căn cứ.

authorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authorize: giọng Anh (UK) /ˈɔːθəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɔθəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.