TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autobiographer

US/ˌɔ.tə.bɑɪ.ˈɑː.ɡrə.f.iɜː/ giọng máy của trình duyệt

autobiographer nghĩa là người viết tự truyện.

Nghĩa của autobiographer

Danh từ

  1. Người viết tự truyện.

Dạng từ của autobiographer

Số nhiềuautobiographers

Câu hỏi thường gặp

autobiographer nghĩa là gì?

autobiographer (danh từ) nghĩa là người viết tự truyện.

autobiographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autobiographer: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.bɑɪ.ˈɑː.ɡrə.f.iɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.