autobiographic
UK/ɔːtə(ʊ)baɪəˈɡɹæfɪk/
giọng máy của trình duyệt
autobiographic nghĩa là tự truyện.
Nghĩa của autobiographic
Tính từ
- Thuộc Tự truyện, có tính chất tự truyện.
Dạng từ của autobiographic
| So sánh hơn | more autobiographic |
| So sánh nhất | most autobiographic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autobiographic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
autobiographic nghĩa là gì?
autobiographic (tính từ) nghĩa là tự truyện.
autobiographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autobiographic: giọng Anh (UK) /ɔːtə(ʊ)baɪəˈɡɹæfɪk/.