autoclave
UK/ˈɔt.əˌkleɪv/
US/ˈɔt.əˌkleɪv/
giọng máy của trình duyệt
autoclave nghĩa là nồi hấp.
Nghĩa của autoclave
Danh từ
- Nồi hấp.
Dạng từ của autoclave
| Số nhiều | autoclaves |
| Ngôi thứ ba số ít | autoclaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autoclaving |
| Quá khứ phân từ | autoclaved |
| Quá khứ | autoclaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autoclave
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
autoclave nghĩa là gì?
autoclave (danh từ) nghĩa là nồi hấp.
autoclave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoclave: giọng Anh (UK) /ˈɔt.əˌkleɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɔt.əˌkleɪv/.