TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autoclaving

US/ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

autoclaving nghĩa là sự hấp, sự khử trùng.

Nghĩa của autoclaving

Danh từ

  1. Sự hấp; sự khử trùng (bằng nồi hấp).

Dạng từ của autoclaving

Số nhiềuautoclavings

Câu hỏi thường gặp

autoclaving nghĩa là gì?

autoclaving (danh từ) nghĩa là sự hấp, sự khử trùng.

autoclaving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autoclaving: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.