autoclaving
US/ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt
autoclaving nghĩa là sự hấp, sự khử trùng.
Nghĩa của autoclaving
Danh từ
- Sự hấp; sự khử trùng (bằng nồi hấp).
Dạng từ của autoclaving
| Số nhiều | autoclavings |
Câu hỏi thường gặp
autoclaving nghĩa là gì?
autoclaving (danh từ) nghĩa là sự hấp, sự khử trùng.
autoclaving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoclaving: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/.