TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autocue

UK/ˈɔː.təʊˌkjuː/ US/ˈɔ.toʊˌkju/ giọng máy của trình duyệt

autocue nghĩa là Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc.

Nghĩa của autocue

Danh từ

  1. Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc.

Dạng từ của autocue

Số nhiềuautocues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autocue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

autocue nghĩa là gì?

autocue (danh từ) nghĩa là Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc.

autocue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autocue: giọng Anh (UK) /ˈɔː.təʊˌkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.toʊˌkju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.