TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autodidact

UK/ˈɔːtəʊdɪdækt/ US/ˌɔːtoʊˈdaɪdækt/ giọng máy của trình duyệt

autodidact nghĩa là người tự học.

Nghĩa của autodidact

Danh từ

  1. Người tự học.

Dạng từ của autodidact

Số nhiềuautodidacts

Câu hỏi thường gặp

autodidact nghĩa là gì?

autodidact (danh từ) nghĩa là người tự học.

autodidact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autodidact: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəʊdɪdækt/, giọng Mỹ (US) /ˌɔːtoʊˈdaɪdækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.