automatically
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːtəʊˌmæt.ɪ.k(ə.)li/
US/ˌɔː.təˈmæt.ɪ.k(ə.)li/
giọng máy của trình duyệt
automatically nghĩa là tự động.
Nghĩa của automatically
Phó từ
- Tự động.
Dạng từ của automatically
| So sánh hơn | more automatically |
| So sánh nhất | most automatically |
Câu ví dụ với automatically
- This door automatically locks. Cửa này khóa tự động.
- This door locks automatically. Cửa này khóa tự động.
- It happened automatically. Nó đã tự động xảy ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
automatically nghĩa là gì?
automatically (phó từ) nghĩa là tự động.
automatically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automatically: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəʊˌmæt.ɪ.k(ə.)li/, giọng Mỹ (US) /ˌɔː.təˈmæt.ɪ.k(ə.)li/.