autopsy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.tɒp.si/
US/ˈɔ.tɑp.si/
giọng máy của trình duyệt
autopsy nghĩa là sự mổ xác, giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.
Nghĩa của autopsy
Danh từ
- Y học Sự mổ xác, giải phẫu tử thi (để khám nghiệm).
- Nghĩa bóng Sự mổ xẻ phân tích.
Dạng từ của autopsy
| Số nhiều | autopsies |
| Ngôi thứ ba số ít | autopsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autopsying |
| Quá khứ phân từ | autopsied |
| Quá khứ | autopsied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autopsy
Đồng nghĩa
Họ từ của autopsy
Câu hỏi thường gặp
autopsy nghĩa là gì?
autopsy (danh từ) nghĩa là sự mổ xác, giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.
autopsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autopsy: giọng Anh (UK) /ˈɔː.tɒp.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.tɑp.si/.