TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autopsy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.tɒp.si/ US/ˈɔ.tɑp.si/ giọng máy của trình duyệt

autopsy nghĩa là sự mổ xác, giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.

Nghĩa của autopsy

Danh từ

  1. Y học Sự mổ xác, giải phẫu tử thi (để khám nghiệm).
  2. Nghĩa bóng Sự mổ xẻ phân tích.

Dạng từ của autopsy

Số nhiềuautopsies
Ngôi thứ ba số ítautopsies
Hiện tại phân từ (-ing)autopsying
Quá khứ phân từautopsied
Quá khứautopsied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autopsy

Đồng nghĩa

Họ từ của autopsy

Câu hỏi thường gặp

autopsy nghĩa là gì?

autopsy (danh từ) nghĩa là sự mổ xác, giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.

autopsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autopsy: giọng Anh (UK) /ˈɔː.tɒp.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.tɑp.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.