necropsy
UK/ˈnɛkɹɒpsi/
US/ˈnɛkɹɑpsi/
giọng máy của trình duyệt
necropsy nghĩa là sự mổ tử thi.
Nghĩa của necropsy
Danh từ
- Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).
Dạng từ của necropsy
| Số nhiều | necropsies |
| Ngôi thứ ba số ít | necropsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | necropsying |
| Quá khứ phân từ | necropsied |
| Quá khứ | necropsied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necropsy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
necropsy nghĩa là gì?
necropsy (danh từ) nghĩa là sự mổ tử thi.
necropsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necropsy: giọng Anh (UK) /ˈnɛkɹɒpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛkɹɑpsi/.