TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necropsy

UK/ˈnɛkɹɒpsi/ US/ˈnɛkɹɑpsi/ giọng máy của trình duyệt

necropsy nghĩa là sự mổ tử thi.

Nghĩa của necropsy

Danh từ

  1. Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).

Dạng từ của necropsy

Số nhiềunecropsies
Ngôi thứ ba số ítnecropsies
Hiện tại phân từ (-ing)necropsying
Quá khứ phân từnecropsied
Quá khứnecropsied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necropsy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

necropsy nghĩa là gì?

necropsy (danh từ) nghĩa là sự mổ tử thi.

necropsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necropsy: giọng Anh (UK) /ˈnɛkɹɒpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛkɹɑpsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.