TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autoptic

giọng máy của trình duyệt

autoptic nghĩa là sự mổ xác.

Nghĩa của autoptic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm).

Dạng từ của autoptic

So sánh hơnmore autoptic
So sánh nhấtmost autoptic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autoptic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

autoptic nghĩa là gì?

autoptic (tính từ) nghĩa là sự mổ xác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.