TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autosave

UK/ˈɔːtəʊˌseɪv/ US/ˈɔtoʊˌseɪv/ giọng máy của trình duyệt

autosave nghĩa là tự động lưu trữ.

Nghĩa của autosave

Danh từ

  1. Tech Tự động lưu trữ.

Dạng từ của autosave

Số nhiềuautosaves
Ngôi thứ ba số ítautosaves
Hiện tại phân từ (-ing)autosaving
Quá khứ phân từautosaved
Quá khứautosaved

Câu hỏi thường gặp

autosave nghĩa là gì?

autosave (danh từ) nghĩa là tự động lưu trữ.

autosave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autosave: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəʊˌseɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtoʊˌseɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.