autosave
UK/ˈɔːtəʊˌseɪv/
US/ˈɔtoʊˌseɪv/
giọng máy của trình duyệt
autosave nghĩa là tự động lưu trữ.
Nghĩa của autosave
Danh từ
- Tech Tự động lưu trữ.
Dạng từ của autosave
| Số nhiều | autosaves |
| Ngôi thứ ba số ít | autosaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autosaving |
| Quá khứ phân từ | autosaved |
| Quá khứ | autosaved |
Câu hỏi thường gặp
autosave nghĩa là gì?
autosave (danh từ) nghĩa là tự động lưu trữ.
autosave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autosave: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəʊˌseɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtoʊˌseɪv/.