TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autotype

giọng máy của trình duyệt

autotype nghĩa là bản sao đúng, thuật in ảnh, sao đúng, in ảnh.

Nghĩa của autotype

Danh từ

  1. Bản sao đúng.
  2. Thuật in ảnh.

Ngoại động từ

  1. Sao đúng.
  2. In ảnh.

Dạng từ của autotype

Số nhiềuautotypes
Ngôi thứ ba số ítautotypes
Hiện tại phân từ (-ing)autotyping
Quá khứ phân từautotyped
Quá khứautotyped

Câu hỏi thường gặp

autotype nghĩa là gì?

autotype (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản sao đúng, thuật in ảnh, sao đúng, in ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.