autotype
giọng máy của trình duyệt
autotype nghĩa là bản sao đúng, thuật in ảnh, sao đúng, in ảnh.
Nghĩa của autotype
Danh từ
- Bản sao đúng.
- Thuật in ảnh.
Ngoại động từ
- Sao đúng.
- In ảnh.
Dạng từ của autotype
| Số nhiều | autotypes |
| Ngôi thứ ba số ít | autotypes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autotyping |
| Quá khứ phân từ | autotyped |
| Quá khứ | autotyped |
Câu hỏi thường gặp
autotype nghĩa là gì?
autotype (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản sao đúng, thuật in ảnh, sao đúng, in ảnh.