autumn
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːtəm/
US/ˈɔtəm/
giọng máy của trình duyệt
autumn nghĩa là mùa thu, thời xế chiều, thu.
Nghĩa của autumn
Danh từ
- Mùa thu.
- Nghĩa bóng Thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn).
Dạng từ của autumn
| Số nhiều | autumns |
| Ngôi thứ ba số ít | autumns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autumning |
| Quá khứ phân từ | autumned |
| Quá khứ | autumned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autumn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của autumn
Câu ví dụ với autumn
- In autumn the migratory birds fly south. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
- You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival. Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
- Today is the Mid-Autumn Festival. Hôm nay là Trung Thu.
- I like to wear a sweater in autumn. Tôi thích mặc áo len vào mùa thu.
- The weather's often windy and cool in autumn. Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
- Is the mid-autumn festival on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
- When summer ends, autumn comes. Khi mùa hè qua, mùa thu đến.
- Does the mid-autumn festival fall on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
autumn nghĩa là gì?
autumn (danh từ) nghĩa là mùa thu, thời xế chiều, thu.
autumn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autumn: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtəm/.