TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avariciousness

US/ˌæ.və.ˈrɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

avariciousness nghĩa là tính hám lợi, tính tham lam.

Nghĩa của avariciousness

Danh từ

  1. Tính hám lợi, tính tham lam.

Câu hỏi thường gặp

avariciousness nghĩa là gì?

avariciousness (danh từ) nghĩa là tính hám lợi, tính tham lam.

avariciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avariciousness: giọng Mỹ (US) /ˌæ.və.ˈrɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.