TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

average density

US/ˈæ.və.rɪdʒ ˈdɛnt.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

average density nghĩa là mật độ trung bình.

Nghĩa của average density

Danh từ

  1. Tech Mật độ trung bình.

Câu hỏi thường gặp

average density nghĩa là gì?

average density (danh từ) nghĩa là mật độ trung bình.

average density phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của average density: giọng Mỹ (US) /ˈæ.və.rɪdʒ ˈdɛnt.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.