average expected income
US/ ˈɪn.ˌkəm/
giọng máy của trình duyệt
average expected income nghĩa là Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.
Nghĩa của average expected income
Danh từ
- (econ) Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.
Câu hỏi thường gặp
average expected income nghĩa là gì?
average expected income (danh từ) nghĩa là Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.
average expected income phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của average expected income: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.ˌkəm/.