avertible
giọng máy của trình duyệt
avertible nghĩa là có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận.
Nghĩa của avertible
Tính từ
- Có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui.
Dạng từ của avertible
| So sánh hơn | more avertible |
| So sánh nhất | most avertible |
Câu hỏi thường gặp
avertible nghĩa là gì?
avertible (tính từ) nghĩa là có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận.