TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avert

UK/əˈvɜːt/ US/əˈvɝt/ giọng máy của trình duyệt

avert nghĩa là quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận.

Nghĩa của avert

Ngoại động từ

  1. Quay đi, ngoảnh đi.
    • to avert one's eyes from a terrible sightngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người
    • to avert one's thoughtsnghĩ sang cái khác
  2. Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...).

Dạng từ của avert

Ngôi thứ ba số ítaverts
Hiện tại phân từ (-ing)averting
Quá khứ phân từaverted
Quá khứaverted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avert

Đồng nghĩa

Họ từ của avert

Câu hỏi thường gặp

avert nghĩa là gì?

avert (ngoại động từ) nghĩa là quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận.

avert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avert: giọng Anh (UK) /əˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.