avert
UK/əˈvɜːt/
US/əˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
avert nghĩa là quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận.
Nghĩa của avert
Ngoại động từ
- Quay đi, ngoảnh đi.
- to avert one's eyes from a terrible sightngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người
- to avert one's thoughtsnghĩ sang cái khác
- Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...).
Dạng từ của avert
| Ngôi thứ ba số ít | averts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | averting |
| Quá khứ phân từ | averted |
| Quá khứ | averted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avert
Đồng nghĩa
Họ từ của avert
Câu hỏi thường gặp
avert nghĩa là gì?
avert (ngoại động từ) nghĩa là quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận.
avert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avert: giọng Anh (UK) /əˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝt/.