TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avidly

UK/ˈævɪdli/ US/ˈævɪdli/ giọng máy của trình duyệt

avidly nghĩa là say sưa, ngấu nghiến.

Nghĩa của avidly

Phó từ

  1. Say sưa, ngấu nghiến.

Dạng từ của avidly

So sánh hơnmore avidly
So sánh nhấtmost avidly

Câu hỏi thường gặp

avidly nghĩa là gì?

avidly (phó từ) nghĩa là say sưa, ngấu nghiến.

avidly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avidly: giọng Anh (UK) /ˈævɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈævɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.