TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avidity

UK/əˈvɪdɪti/ US/əˈvɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

avidity nghĩa là sự khao khát, sự thèm khát, sự tham lam.

Nghĩa của avidity

Danh từ

  1. Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.
  2. Sự tham lam.
    • to eat with avidityăn tham lam, ăn ngấu nghiến

Dạng từ của avidity

Số nhiềuavidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

avidity nghĩa là gì?

avidity (danh từ) nghĩa là sự khao khát, sự thèm khát, sự tham lam.

avidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avidity: giọng Anh (UK) /əˈvɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈvɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.