aviso
giọng máy của trình duyệt
aviso nghĩa là tàu thông báo.
Nghĩa của aviso
Danh từ
- Hàng hải Tàu thông báo.
Dạng từ của aviso
| Số nhiều | avisos |
Câu hỏi thường gặp
aviso nghĩa là gì?
aviso (danh từ) nghĩa là tàu thông báo.
aviso nghĩa là tàu thông báo.
| Số nhiều | avisos |
aviso (danh từ) nghĩa là tàu thông báo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.