avoidance
UK/əˈvɔɪdəns/
US/əˈvɔɪdəns/
giọng máy của trình duyệt
avoidance nghĩa là sự tránh, sự tránh xa, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
Nghĩa của avoidance
Danh từ
- Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.
- Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.
- Chỗ khuyết (chức vụ).
Dạng từ của avoidance
| Số nhiều | avoidances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avoidance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
avoidance nghĩa là gì?
avoidance (danh từ) nghĩa là sự tránh, sự tránh xa, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
avoidance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avoidance: giọng Anh (UK) /əˈvɔɪdəns/, giọng Mỹ (US) /əˈvɔɪdəns/.