TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avoidance

UK/əˈvɔɪdəns/ US/əˈvɔɪdəns/ giọng máy của trình duyệt

avoidance nghĩa là sự tránh, sự tránh xa, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Nghĩa của avoidance

Danh từ

  1. Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.
  2. Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.
  3. Chỗ khuyết (chức vụ).

Dạng từ của avoidance

Số nhiềuavoidances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avoidance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

avoidance nghĩa là gì?

avoidance (danh từ) nghĩa là sự tránh, sự tránh xa, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

avoidance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avoidance: giọng Anh (UK) /əˈvɔɪdəns/, giọng Mỹ (US) /əˈvɔɪdəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.