ostracism
UK/ˈɒstɹəsɪz(ə)m/
US/ˈɒs trəˌsɪz əm/
giọng máy của trình duyệt
ostracism nghĩa là sự đày, sự phát vãng, sự khai trừ, sự tẩy chay.
Nghĩa của ostracism
Danh từ
- Sự đày, sự phát vãng.
- Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...).
Dạng từ của ostracism
| Số nhiều | ostracisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostracism
Đồng nghĩa
Họ từ của ostracism
Câu hỏi thường gặp
ostracism nghĩa là gì?
ostracism (danh từ) nghĩa là sự đày, sự phát vãng, sự khai trừ, sự tẩy chay.
ostracism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostracism: giọng Anh (UK) /ˈɒstɹəsɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈɒs trəˌsɪz əm/.