TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostracism

UK/ˈɒstɹəsɪz(ə)m/ US/ˈɒs trəˌsɪz əm/ giọng máy của trình duyệt

ostracism nghĩa là sự đày, sự phát vãng, sự khai trừ, sự tẩy chay.

Nghĩa của ostracism

Danh từ

  1. Sự đày, sự phát vãng.
  2. Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...).

Dạng từ của ostracism

Số nhiềuostracisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostracism

Đồng nghĩa

Họ từ của ostracism

Câu hỏi thường gặp

ostracism nghĩa là gì?

ostracism (danh từ) nghĩa là sự đày, sự phát vãng, sự khai trừ, sự tẩy chay.

ostracism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostracism: giọng Anh (UK) /ˈɒstɹəsɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈɒs trəˌsɪz əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.