TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avowedly

UK/əˈvaʊ.ɪd.li/ US/əˈvaʊ.ɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

avowedly nghĩa là thẳng thắn, công khai.

Nghĩa của avowedly

Phó từ

  1. Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.
  2. Thẳng thắn, công khai.

Dạng từ của avowedly

So sánh hơnmore avowedly
So sánh nhấtmost avowedly

Câu hỏi thường gặp

avowedly nghĩa là gì?

avowedly (phó từ) nghĩa là thẳng thắn, công khai.

avowedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avowedly: giọng Anh (UK) /əˈvaʊ.ɪd.li/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊ.ɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.