avowedly
UK/əˈvaʊ.ɪd.li/
US/əˈvaʊ.ɪd.li/
giọng máy của trình duyệt
avowedly nghĩa là thẳng thắn, công khai.
Nghĩa của avowedly
Phó từ
- Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.
- Thẳng thắn, công khai.
Dạng từ của avowedly
| So sánh hơn | more avowedly |
| So sánh nhất | most avowedly |
Câu hỏi thường gặp
avowedly nghĩa là gì?
avowedly (phó từ) nghĩa là thẳng thắn, công khai.
avowedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avowedly: giọng Anh (UK) /əˈvaʊ.ɪd.li/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊ.ɪd.li/.