avulsion
US/ə.ˈvəl.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
avulsion nghĩa là sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, sự cuốn đất đai.
Nghĩa của avulsion
Danh từ
- Sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra.
- Pháp lý Sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra).
Dạng từ của avulsion
| Số nhiều | avulsions |
Câu hỏi thường gặp
avulsion nghĩa là gì?
avulsion (danh từ) nghĩa là sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, sự cuốn đất đai.
avulsion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avulsion: giọng Mỹ (US) /ə.ˈvəl.ʃən/.