TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avulsion

US/ə.ˈvəl.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

avulsion nghĩa là sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, sự cuốn đất đai.

Nghĩa của avulsion

Danh từ

  1. Sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra.
  2. Pháp lý Sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra).

Dạng từ của avulsion

Số nhiềuavulsions

Câu hỏi thường gặp

avulsion nghĩa là gì?

avulsion (danh từ) nghĩa là sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, sự cuốn đất đai.

avulsion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avulsion: giọng Mỹ (US) /ə.ˈvəl.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.