TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aweary

UK/əˈwɪə̯ɹi/ US/əˈwɪɚi/ giọng máy của trình duyệt

aweary nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

Nghĩa của aweary

Tính từ

  1. Thơ ca Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.

Dạng từ của aweary

So sánh hơnmore aweary
So sánh nhấtmost aweary

Câu hỏi thường gặp

aweary nghĩa là gì?

aweary (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

aweary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aweary: giọng Anh (UK) /əˈwɪə̯ɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈwɪɚi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.