aweary
UK/əˈwɪə̯ɹi/
US/əˈwɪɚi/
giọng máy của trình duyệt
aweary nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.
Nghĩa của aweary
Tính từ
- Thơ ca Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.
Dạng từ của aweary
| So sánh hơn | more aweary |
| So sánh nhất | most aweary |
Câu hỏi thường gặp
aweary nghĩa là gì?
aweary (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.
aweary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aweary: giọng Anh (UK) /əˈwɪə̯ɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈwɪɚi/.