aweather
UK/əˈwɛðɚ/
US/əˈwɛðɚ/
giọng máy của trình duyệt
aweather nghĩa là Về phía gió đang thổi.
Nghĩa của aweather
Phó từ
- Về phía gió đang thổi.
Dạng từ của aweather
| So sánh hơn | more aweather |
| So sánh nhất | most aweather |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aweather
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aweather nghĩa là gì?
aweather (phó từ) nghĩa là Về phía gió đang thổi.
aweather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aweather: giọng Anh (UK) /əˈwɛðɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈwɛðɚ/.