awkwardly
US/ˈɔ.kwɜːd.li/
giọng máy của trình duyệt
awkwardly nghĩa là vụng về, lúng túng, ngượng nghịu.
Nghĩa của awkwardly
Phó từ
- Vụng về.
- Lúng túng, ngượng nghịu.
- Khó xử.
Dạng từ của awkwardly
| So sánh hơn | more awkwardly |
| So sánh nhất | most awkwardly |
Câu hỏi thường gặp
awkwardly nghĩa là gì?
awkwardly (phó từ) nghĩa là vụng về, lúng túng, ngượng nghịu.
awkwardly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awkwardly: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.kwɜːd.li/.