TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awl

UK/ɔːl/ US/ɔl/ giọng máy của trình duyệt

awl nghĩa là giùi, dùi.

Nghĩa của awl

Danh từ

  1. Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).

Dạng từ của awl

Số nhiềuawls

Họ từ của awl

Câu hỏi thường gặp

awl nghĩa là gì?

awl (danh từ) nghĩa là giùi, dùi.

awl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awl: giọng Anh (UK) /ɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.