awl
UK/ɔːl/
US/ɔl/
giọng máy của trình duyệt
awl nghĩa là giùi, dùi.
Nghĩa của awl
Danh từ
- Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).
Dạng từ của awl
| Số nhiều | awls |
Họ từ của awl
Câu hỏi thường gặp
awl nghĩa là gì?
awl (danh từ) nghĩa là giùi, dùi.
awl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awl: giọng Anh (UK) /ɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɔl/.