awn
UK/ɔːn/
US/ɔːn/
giọng máy của trình duyệt
awn nghĩa là râu.
Nghĩa của awn
Danh từ
- Thực vật học Râu (ở đầu hạt thóc).
Dạng từ của awn
| Số nhiều | awns |
Câu hỏi thường gặp
awn nghĩa là gì?
awn (danh từ) nghĩa là râu.
awn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awn: giọng Anh (UK) /ɔːn/, giọng Mỹ (US) /ɔːn/.