TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awoke

UK/əˈwəʊk/ US/əˈwəʊk/ giọng máy của trình duyệt

awoke nghĩa là đánh thức, làm thức dậy, làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ.

Nghĩa của awoke

Ngoại động từ

  1. Đánh thức, làm thức dậy.
  2. Nghĩa bóng Làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra.
    • to awake somebody to the sense of dutylàm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
  3. Nghĩa bóng Khêu gợi, gợi.
    • to awake someone's interestgợi sự thích thú của ai

Nội động từ

  1. Thức dậy.
  2. Nghĩa bóng Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.
    • to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

Câu ví dụ với awoke

  • When she awoke, the family was there. Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
  • I awoke to find myself lying on the floor. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.
  • I awoke to find a bird in my room. Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng.
  • I awoke to find myself lying on the sofa. Tôi tỉnh dậy và thấy mình nằm trên ghế sofa.
  • I awoke to find a burglar in my room. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình.
  • When we awoke, we were adrift on the open sea. Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

awoke nghĩa là gì?

awoke (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh thức, làm thức dậy, làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ.

awoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awoke: giọng Anh (UK) /əˈwəʊk/, giọng Mỹ (US) /əˈwəʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.