TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awning

UK/ˈɔːnɪŋ/ US/ˈɔnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

awning nghĩa là tấm vải bạt, mái hiên, hiên.

Nghĩa của awning

Danh từ

  1. Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu).
  2. Mái hiên.

Dạng từ của awning

Số nhiềuawnings

Họ từ của awning

Câu hỏi thường gặp

awning nghĩa là gì?

awning (danh từ) nghĩa là tấm vải bạt, mái hiên, hiên.

awning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awning: giọng Anh (UK) /ˈɔːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.