awning
UK/ˈɔːnɪŋ/
US/ˈɔnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
awning nghĩa là tấm vải bạt, mái hiên, hiên.
Nghĩa của awning
Danh từ
- Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu).
- Mái hiên.
Dạng từ của awning
| Số nhiều | awnings |
Họ từ của awning
Câu hỏi thường gặp
awning nghĩa là gì?
awning (danh từ) nghĩa là tấm vải bạt, mái hiên, hiên.
awning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awning: giọng Anh (UK) /ˈɔːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔnɪŋ/.