TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ayah

UK/ˈaɪ.ə/ US/ˈaɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

ayah nghĩa là người hầu gái, cái cốc.

Nghĩa của ayah

Danh từ

  1. Anh-Ân vú em; người hầu gái.
  2. Cái cốc.

Dạng từ của ayah

Số nhiềuayahs

Câu hỏi thường gặp

ayah nghĩa là gì?

ayah (danh từ) nghĩa là người hầu gái, cái cốc.

ayah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ayah: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.