TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ay

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪ/ US/aɪ/ giọng máy của trình duyệt

ay nghĩa là câu trả lời được, phiếu thuận, phiếu đồng ý.

Nghĩa của ay

Thán từ

  1. Được! đồng ý!

Danh từ

  1. Câu trả lời được, câu trả lời đồng ý.
  2. Phiếu thuận, phiếu đồng ý.
    • the ayes have itphiếu thuận thắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ay nghĩa là gì?

ay (thán từ, danh từ) nghĩa là câu trả lời được, phiếu thuận, phiếu đồng ý.

ay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ay: giọng Anh (UK) /aɪ/, giọng Mỹ (US) /aɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.