ay
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪ/
US/aɪ/
giọng máy của trình duyệt
ay nghĩa là câu trả lời được, phiếu thuận, phiếu đồng ý.
Nghĩa của ay
Thán từ
- Được! đồng ý!
Danh từ
- Câu trả lời được, câu trả lời đồng ý.
- Phiếu thuận, phiếu đồng ý.
- the ayes have itphiếu thuận thắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ay nghĩa là gì?
ay (thán từ, danh từ) nghĩa là câu trả lời được, phiếu thuận, phiếu đồng ý.
ay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ay: giọng Anh (UK) /aɪ/, giọng Mỹ (US) /aɪ/.