azure
UK/ˈæʒə/
US/ˈæʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
azure nghĩa là xanh da trời, trong xanh, màu xanh da trời, bầu trời xanh ngắt.
Nghĩa của azure
Tính từ
- Xanh da trời, trong xanh.
Danh từ
- Màu xanh da trời.
- Bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh.
- Đá da trời.
Ngoại động từ
- Nhuộm màu xanh da trời.
Dạng từ của azure
| Số nhiều | azures |
| Ngôi thứ ba số ít | azures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | azuring |
| Quá khứ phân từ | azured |
| Quá khứ | azured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
azure nghĩa là gì?
azure (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xanh da trời, trong xanh, màu xanh da trời, bầu trời xanh ngắt.
azure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azure: giọng Anh (UK) /ˈæʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈæʒɚ/.