TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

azure

UK/ˈæʒə/ US/ˈæʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

azure nghĩa là xanh da trời, trong xanh, màu xanh da trời, bầu trời xanh ngắt.

Nghĩa của azure

Tính từ

  1. Xanh da trời, trong xanh.

Danh từ

  1. Màu xanh da trời.
  2. Bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh.
  3. Đá da trời.

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu xanh da trời.

Dạng từ của azure

Số nhiềuazures
Ngôi thứ ba số ítazures
Hiện tại phân từ (-ing)azuring
Quá khứ phân từazured
Quá khứazured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

azure nghĩa là gì?

azure (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xanh da trời, trong xanh, màu xanh da trời, bầu trời xanh ngắt.

azure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của azure: giọng Anh (UK) /ˈæʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈæʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.