b
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈbi/
giọng máy của trình duyệt
b nghĩa là người thứ hai, vật thứ hai.
Nghĩa của b
Danh từ
- Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).
Dạng từ của b
| Số nhiều | Bs |
Họ từ của b
Cụm từ, thành ngữ với b
- b flat — (Âm nhạc) Xi giáng; (Đùa cợt) Con rệp.
- not to know B from a bull's foot (brom a broom-stick, from a bufalo foot) — Không biết gì cả, dốt đặc cán mai.
Câu ví dụ với b
- Draw a line from A to B. Vẽ một đường từ A đến B.
- He passed that class with a B. Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
- I got a B in physics. Tôi được điểm B môn vật lí.
- I got a B in arithmetic. Tôi được điểm B môn đại số.
- A in Vietnamese is B. A trong tiếng Việt là B.
- He needs to learn English up to a B2 level. Anh ấy cần học tiếng Anh lên đến bậc B2.
- A equals B. A bằng B.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
b nghĩa là gì?
b (danh từ) nghĩa là người thứ hai, vật thứ hai.
b phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của b: giọng Mỹ (US) /ˈbi/.