TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

b-picture

US/ˈbi.ˈpɪk.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

b-picture nghĩa là loại phim rẻ tiền, khuôn sáo.

Nghĩa của b-picture

Danh từ

  1. Loại phim rẻ tiền, khuôn sáo.

Dạng từ của b-picture

Số nhiềuB-pictures

Câu hỏi thường gặp

b-picture nghĩa là gì?

b-picture (danh từ) nghĩa là loại phim rẻ tiền, khuôn sáo.

b-picture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của b-picture: giọng Mỹ (US) /ˈbi.ˈpɪk.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.