TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baas

giọng máy của trình duyệt

baas nghĩa là ông chủ.

Nghĩa của baas

Danh từ

  1. Nam phi Ông chủ (những người không phải da trắng, dùng chỉ những người châu Âu ở địa vị cao).

Dạng từ của baas

Số nhiềubaases

Câu hỏi thường gặp

baas nghĩa là gì?

baas (danh từ) nghĩa là ông chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.