TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baba

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbɑː/ US/ˈbɑːbɑː/ giọng máy của trình duyệt

baba nghĩa là Loại bánh tẩm rượu và nước đường.

Nghĩa của baba

Danh từ

  1. Loại bánh tẩm rượu và nước đường.

Dạng từ của baba

Số nhiềubabas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baba

Đồng nghĩa

Họ từ của baba

Cụm từ, thành ngữ với baba

  • Baba Yaga — Baba-Yaga.

Câu hỏi thường gặp

baba nghĩa là gì?

baba (danh từ) nghĩa là Loại bánh tẩm rượu và nước đường.

baba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baba: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːbɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.