baba
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbɑː/
US/ˈbɑːbɑː/
giọng máy của trình duyệt
baba nghĩa là Loại bánh tẩm rượu và nước đường.
Nghĩa của baba
Danh từ
- Loại bánh tẩm rượu và nước đường.
Dạng từ của baba
| Số nhiều | babas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baba
Đồng nghĩa
Họ từ của baba
Cụm từ, thành ngữ với baba
- Baba Yaga — Baba-Yaga.
Câu hỏi thường gặp
baba nghĩa là gì?
baba (danh từ) nghĩa là Loại bánh tẩm rượu và nước đường.
baba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baba: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːbɑː/.