TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baby-farming

US/ˈbeɪ.bi.ˈfɑːr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

baby-farming nghĩa là việc giữ trẻ.

Nghĩa của baby-farming

Danh từ

  1. Việc giữ trẻ.

Câu hỏi thường gặp

baby-farming nghĩa là gì?

baby-farming (danh từ) nghĩa là việc giữ trẻ.

baby-farming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baby-farming: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.bi.ˈfɑːr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.