TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baby seat

giọng máy của trình duyệt

baby seat nghĩa là Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.

Nghĩa của baby seat

Danh từ

  1. automotive Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.

Dạng từ của baby seat

Số nhiềubaby seats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baby seat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

baby seat nghĩa là gì?

baby seat (danh từ) nghĩa là Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.