child safety seat
giọng máy của trình duyệt
child safety seat nghĩa là Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.
Nghĩa của child safety seat
Danh từ
- automotive Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.
Dạng từ của child safety seat
| Số nhiều | child safety seats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với child safety seat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
child safety seat nghĩa là gì?
child safety seat (danh từ) nghĩa là Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.